sĩ số

Học thuật
Thân thiện
sĩ số

Lớp học này có sĩ số ba mươi học sinh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Số lượng học sinh, sinh viên: Chỉ tổng số người học trong một lớp học, một khóa học hoặc một trường học tại một thời điểm nhất định.
    • Số người tham dự: Trong một số ngữ cảnh rộng hơn, có thể chỉ số lượng người mặt hoặc đăng ký tham gia một buổi học, một khóa đào tạo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sĩ số lớp 10A năm nay 35 học sinh.
    • Giáo viên chủ nhiệm điểm danh để kiểm tra sĩ số đầu giờ.
    • Nhà trường yêu cầu các lớp báo cáo sĩ số cuối mỗi tháng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đảm bảo sĩ số": Duy trì số lượng học sinh đi học đầy đủ, không vắng mặt.

    • Nhà trường luôn nhắc nhở việc đảm bảo sĩ số để nâng cao chất lượng giảng dạy.
  • "Sĩ số tối đa": Số lượng học sinh tối đa được quy định cho một lớp học theo quy chế.

    • Sĩ số tối đa của mỗi lớp tiểu học 35 em.
  • "Sĩ số duy trì": Số lượng học sinh ổn định, liên tục theo học trong một khoảng thời gian ( dụ: một học kỳ, một năm).

    • Khóa học này sĩ số duy trì rất tốt, ít học sinh bỏ giữa chừng.
Biến thể từ gần giống
  • Quân số (danh từ): Số lượng binh lính trong một đơn vị quân đội. (Từ này cấu tạo tương tự "sĩ số" nhưng dùng trong lĩnh vực quân sự).
  • Số lượng (danh từ): Từ chung chỉ số đồ vật, con người, sự việc. "Sĩ số" một trường hợp cụ thể của "số lượng" trong giáo dục.
Từ đồng nghĩa
  • Số học sinh: Cách nói thông thường, nghĩa.
  • Số lượng học sinh: Cách diễn đạt đầy đủ hơn.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "sĩ số" chủ yếu được sử dụng trong môi trường giáo dục chính quy (trường học, trung tâm đào tạo). Trong các lớp học không chính thức, người ta thường dùng "số lượng học viên" hoặc "số người tham gia".
  • Đây một danh từ, thường đứng sau các từ chỉ định như "của", "của lớp", hoặc đứng sau động từ như "kiểm tra", "báo cáo", "đảm bảo".
sĩ số

Lớp học này có sĩ số ba mươi học sinh.

  1. d. Số học sinh của một trường hay một lớp.